Nghĩa của từ kaizen trong tiếng Việt

kaizen trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

kaizen

US /ˈkaɪ.zen/
UK /ˈkaɪ.zen/
"kaizen" picture

Danh từ

Kaizen, cải tiến liên tục

a Japanese business philosophy of continuous improvement of working practices and personal efficiency.

Ví dụ:
The company implemented Kaizen to improve its manufacturing process.
Công ty đã triển khai Kaizen để cải thiện quy trình sản xuất của mình.
Kaizen emphasizes small, incremental changes rather than large, radical ones.
Kaizen nhấn mạnh những thay đổi nhỏ, tăng dần thay vì những thay đổi lớn, triệt để.