Nghĩa của từ jarred trong tiếng Việt

jarred trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

jarred

US /dʒɑrd/
UK /dʒɑːd/

Động từ

1.

làm chói tai, làm khó chịu

to have an unpleasant, discordant effect on one's nerves, feelings, or thoughts

Ví dụ:
The sudden loud noise jarred my nerves.
Tiếng ồn lớn đột ngột làm chói tai tôi.
His harsh words jarred her sensibilities.
Những lời lẽ gay gắt của anh ta làm tổn thương tình cảm của cô ấy.
2.

va vào, làm rung

to strike or collide with something, typically with a jarring effect

Ví dụ:
The car jarred against the curb.
Chiếc xe va vào lề đường.
The impact jarred his teeth.
Cú va chạm làm rung răng anh ta.