Nghĩa của từ jammed trong tiếng Việt

jammed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

jammed

US /dʒæmd/
UK /dʒæmd/
"jammed" picture

Tính từ

1.

bị kẹt, bị tắc

stuck or unable to move

Ví dụ:
The printer is jammed again.
Máy in lại bị kẹt rồi.
The door was jammed shut.
Cánh cửa bị kẹt chặt.
2.

chật cứng, đông đúc

full of people or things; crowded

Ví dụ:
The train was absolutely jammed with commuters.
Chuyến tàu hoàn toàn chật cứng người đi làm.
The streets were jammed with traffic.
Các con phố bị kẹt cứng vì giao thông.