Nghĩa của từ jalopy trong tiếng Việt

jalopy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

jalopy

US /dʒəˈlɑː.pi/
UK /dʒəˈlɒp.i/
"jalopy" picture

Danh từ

xe cà tàng, xe cũ nát

an old, dilapidated car

Ví dụ:
He drove up in his old jalopy, sputtering and backfiring.
Anh ta lái chiếc xe cà tàng cũ của mình đến, xe cứ khạc khạc và nổ lốp.
The mechanic said it would cost too much to fix the old jalopy.
Thợ máy nói rằng sửa chiếc xe cà tàng cũ đó sẽ tốn quá nhiều tiền.