Nghĩa của từ "it's dogged that does it" trong tiếng Việt

"it's dogged that does it" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

it's dogged that does it

US /ɪts ˈdɔːɡd ðæt dʌz ɪt/
UK /ɪts ˈdɒɡɪd ðæt dʌz ɪt/
"it's dogged that does it" picture

Thành ngữ

có chí thì nên, có công mài sắt có ngày nên kim

persistence and determination are the keys to success

Ví dụ:
The project was difficult, but it's dogged that does it, and we finally finished.
Dự án rất khó khăn, nhưng có chí thì nên, và cuối cùng chúng tôi đã hoàn thành.
Don't give up now; remember, it's dogged that does it.
Đừng bỏ cuộc bây giờ; hãy nhớ rằng, có chí thì nên.