Nghĩa của từ investments trong tiếng Việt
investments trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
investments
US /ɪnˈvɛstmənts/
UK /ɪnˈvɛstmənts/
Danh từ số nhiều
1.
đầu tư
the action or process of investing money for profit or material result
Ví dụ:
•
His diverse investments include stocks, bonds, and real estate.
Các khoản đầu tư đa dạng của anh ấy bao gồm cổ phiếu, trái phiếu và bất động sản.
•
Good investments can provide a steady income.
Các khoản đầu tư tốt có thể mang lại thu nhập ổn định.
2.
đầu tư
a thing that is worth buying because it may be profitable or useful in the future
Ví dụ:
•
Buying this old house was a great investment.
Mua căn nhà cũ này là một khoản đầu tư tuyệt vời.
•
Education is often considered the best long-term investment.
Giáo dục thường được coi là khoản đầu tư dài hạn tốt nhất.