Nghĩa của từ invested trong tiếng Việt
invested trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
invested
US /ɪnˈvɛstɪd/
UK /ɪnˈvɛstɪd/
Tính từ
1.
đã đầu tư
having put money into something to gain profit or interest
Ví dụ:
•
She is heavily invested in the stock market.
Cô ấy đã đầu tư rất nhiều vào thị trường chứng khoán.
•
The company is invested in renewable energy projects.
Công ty đã đầu tư vào các dự án năng lượng tái tạo.
2.
tận tâm, cam kết
having a strong emotional commitment to something
Ví dụ:
•
He is deeply invested in the success of his team.
Anh ấy rất tận tâm với sự thành công của đội mình.
•
She feels personally invested in the outcome of the project.
Cô ấy cảm thấy cá nhân mình rất tận tâm với kết quả của dự án.
Từ liên quan: