Nghĩa của từ internalize trong tiếng Việt

internalize trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

internalize

US /ɪnˈtɝː.nəl.aɪz/
UK /ɪnˈtɜː.nəl.aɪz/
"internalize" picture

Động từ

nội tâm hóa, tiếp thu, kìm nén

to make attitudes or behavior part of one's nature by learning or unconscious assimilation

Ví dụ:
Children internalize the values of their parents.
Trẻ em tiếp thu các giá trị của cha mẹ chúng.
She had internalized her anger for so long that it began to affect her health.
Cô ấy đã kìm nén cơn giận của mình quá lâu đến nỗi nó bắt đầu ảnh hưởng đến sức khỏe.