Nghĩa của từ initiatives trong tiếng Việt
initiatives trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
initiatives
US /ɪˈnɪʃ.ə.tɪvz/
UK /ɪˈnɪʃ.ə.tɪvz/
Danh từ số nhiều
1.
sáng kiến, tính chủ động
the ability to assess and initiate things independently
Ví dụ:
•
She showed great initiatives in her new role.
Cô ấy đã thể hiện những sáng kiến tuyệt vời trong vai trò mới của mình.
•
The company encourages employees to take initiatives.
Công ty khuyến khích nhân viên chủ động đưa ra các sáng kiến.
2.
sáng kiến, chương trình
actions or strategies intended to solve a problem or improve a situation
Ví dụ:
•
The government launched new initiatives to boost the economy.
Chính phủ đã đưa ra các sáng kiến mới để thúc đẩy nền kinh tế.
•
Several environmental initiatives were discussed at the conference.
Một số sáng kiến môi trường đã được thảo luận tại hội nghị.
Từ liên quan: