Nghĩa của từ initiating trong tiếng Việt
initiating trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
initiating
US /ɪˈnɪʃ.i.eɪ.tɪŋ/
UK /ɪˈnɪʃ.i.eɪ.tɪŋ/
Động từ
1.
khởi xướng
to cause something to begin
Ví dụ:
•
The company is initiating a new project next month.
Công ty đang khởi xướng một dự án mới vào tháng tới.
•
He was responsible for initiating the discussion.
Anh ấy chịu trách nhiệm khởi xướng cuộc thảo luận.
2.
khởi xướng
to admit someone into a secret society or group, typically with a ritual
Ví dụ:
•
New members are initiated into the club with a special ceremony.
Các thành viên mới được kết nạp vào câu lạc bộ bằng một buổi lễ đặc biệt.
•
The ancient rites were used for initiating young warriors.
Các nghi lễ cổ xưa được sử dụng để kết nạp các chiến binh trẻ.
Từ liên quan: