Nghĩa của từ inhabiting trong tiếng Việt

inhabiting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

inhabiting

US /ɪnˈhæb.ɪt.ɪŋ/
UK /ɪnˈhæb.ɪt.ɪŋ/

Động từ

sinh sống, cư trú

living in or occupying a place or environment

Ví dụ:
The indigenous tribes were inhabiting these lands for centuries.
Các bộ lạc bản địa đã sinh sống trên những vùng đất này hàng thế kỷ.
We saw many different species of fish inhabiting the coral reef.
Chúng tôi đã thấy nhiều loài cá khác nhau sinh sống ở rạn san hô.