Nghĩa của từ infighting trong tiếng Việt

infighting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

infighting

US /ˈɪnˌfaɪ.t̬ɪŋ/
UK /ˈɪnˌfaɪ.tɪŋ/
"infighting" picture

Danh từ

1.

đấu đá nội bộ, mâu thuẫn nội bộ

fighting or disagreement among members of a group or organization

Ví dụ:
The political party was weakened by constant infighting.
Đảng chính trị bị suy yếu do đấu đá nội bộ liên tục.
The company's progress was hindered by infighting among its executives.
Tiến độ của công ty bị cản trở bởi đấu đá nội bộ giữa các giám đốc điều hành.
2.

đấu cận chiến, đấu nội bộ

close-range fighting in boxing or other combat sports

Ví dụ:
The boxer excelled at infighting, landing quick jabs and hooks.
Võ sĩ quyền Anh xuất sắc trong đấu cận chiến, tung ra những cú đấm thẳng và móc nhanh chóng.
His strategy was to avoid long-range attacks and force the opponent into infighting.
Chiến lược của anh ta là tránh các cuộc tấn công tầm xa và buộc đối thủ phải đấu cận chiến.