Nghĩa của từ rivalry trong tiếng Việt

rivalry trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

rivalry

US /ˈraɪ.vəl.ri/
UK /ˈraɪ.vəl.ri/

Danh từ

sự cạnh tranh, sự ganh đua

a situation in which people, businesses, etc. compete with each other for the same thing

Ví dụ:
There's a fierce rivalry between the two teams.
Có một sự cạnh tranh khốc liệt giữa hai đội.
The company faces stiff rivalry from its competitors.
Công ty đối mặt với sự cạnh tranh gay gắt từ các đối thủ.