Nghĩa của từ inductive trong tiếng Việt
inductive trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
inductive
US /ɪnˈdʌk.tɪv/
UK /ɪnˈdʌk.tɪv/
Tính từ
1.
quy nạp
relating to or characterized by the inference of general laws from particular instances
Ví dụ:
•
The scientist used an inductive approach to form a hypothesis.
Nhà khoa học đã sử dụng phương pháp quy nạp để hình thành giả thuyết.
•
Inductive reasoning moves from specific observations to broader generalizations.
Lập luận quy nạp di chuyển từ các quan sát cụ thể đến các khái quát rộng hơn.
2.
cảm ứng
of or relating to electrical induction
Ví dụ:
•
The circuit uses an inductive coil to store energy.
Mạch điện sử dụng cuộn dây cảm ứng để lưu trữ năng lượng.
•
An inductive load can cause a phase shift in an AC circuit.
Tải cảm ứng có thể gây ra sự dịch pha trong mạch AC.