Nghĩa của từ inducted trong tiếng Việt
inducted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
inducted
US /ɪnˈdʌktɪd/
UK /ɪnˈdʌktɪd/
Động từ
1.
ghi danh, kết nạp
formally introduce someone to a new position, organization, or group
Ví dụ:
•
She was formally inducted into the Hall of Fame.
Cô ấy đã chính thức được ghi danh vào Đại sảnh Danh vọng.
•
New members are inducted into the club every year.
Các thành viên mới được kết nạp vào câu lạc bộ hàng năm.
2.
tuyển vào, nhập ngũ
conscript someone into military service
Ví dụ:
•
He was inducted into the army at the age of 18.
Anh ấy đã được tuyển vào quân đội ở tuổi 18.
•
Many young men were inducted during the war.
Nhiều thanh niên đã được tuyển vào quân đội trong chiến tranh.