Nghĩa của từ inducting trong tiếng Việt
inducting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
inducting
US /ɪnˈdʌktɪŋ/
UK /ɪnˈdʌktɪŋ/
Động từ
kết nạp, giới thiệu, tuyển quân
presenting someone formally to a new position or organization
Ví dụ:
•
The new members are being inducting into the club next week.
Các thành viên mới sẽ được kết nạp vào câu lạc bộ vào tuần tới.
•
He is inducting the new employees into the company's policies.
Anh ấy đang hướng dẫn các nhân viên mới về chính sách của công ty.