Nghĩa của từ induct trong tiếng Việt
induct trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
induct
US /ɪnˈdʌkt/
UK /ɪnˈdʌkt/
Động từ
kết nạp, nhập ngũ, bổ nhiệm
to admit someone formally to a post or organization
Ví dụ:
•
The hall of fame will induct five new members this year.
Sảnh danh vọng sẽ kết nạp năm thành viên mới trong năm nay.
•
He was inducted into the army last month.
Anh ấy đã được gọi nhập ngũ vào tháng trước.
Từ liên quan: