Nghĩa của từ inaugurated trong tiếng Việt

inaugurated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

inaugurated

US /ɪˈnɔːɡjəˌreɪtɪd/
UK /ɪˈnɔːɡjəˌreɪtɪd/

Tính từ

khánh thành, nhậm chức, mở đầu

formally begun or introduced into office

Ví dụ:
The newly inaugurated president delivered his first speech.
Tổng thống mới nhậm chức đã có bài phát biểu đầu tiên.
The new bridge was officially inaugurated last week.
Cây cầu mới đã chính thức được khánh thành vào tuần trước.