Nghĩa của từ "in the short term" trong tiếng Việt

"in the short term" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

in the short term

US /ɪn ðə ʃɔrt tɜrm/
UK /ɪn ðə ʃɔːt tɜːm/

Cụm từ

trong ngắn hạn, về ngắn hạn

over a short period of time; for immediate effect

Ví dụ:
In the short term, we need to focus on increasing sales.
Trong ngắn hạn, chúng ta cần tập trung vào việc tăng doanh số bán hàng.
The new policy might cause some inconvenience in the short term.
Chính sách mới có thể gây ra một số bất tiện trong ngắn hạn.