Nghĩa của từ "in the same vein" trong tiếng Việt

"in the same vein" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

in the same vein

US /ɪn ðə seɪm veɪn/
UK /ɪn ðə seɪm veɪn/

Thành ngữ

cùng một phong cách, theo cùng một hướng

in a similar style or manner; along the same lines

Ví dụ:
His new book, in the same vein, explores themes of loss and redemption.
Cuốn sách mới của anh ấy, cùng một phong cách, khám phá các chủ đề về mất mát và sự cứu chuộc.
Her latest painting is in the same vein as her earlier abstract works.
Bức tranh mới nhất của cô ấy cùng một phong cách với các tác phẩm trừu tượng trước đây của cô.