Nghĩa của từ "in high dudgeon" trong tiếng Việt

"in high dudgeon" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

in high dudgeon

US /ɪn haɪ ˈdʌdʒən/
UK /ɪn haɪ ˈdʌdʒən/
"in high dudgeon" picture

Thành ngữ

trong cơn thịnh nộ, rất tức giận

in a state of intense indignation or resentment

Ví dụ:
She stormed out of the meeting in high dudgeon after her proposal was rejected.
Cô ấy bỏ ra khỏi cuộc họp trong cơn thịnh nộ sau khi đề xuất của cô bị từ chối.
The manager left the office in high dudgeon after the argument with his boss.
Người quản lý rời văn phòng trong cơn thịnh nộ sau cuộc cãi vã với sếp.