Nghĩa của từ "in favour of" trong tiếng Việt

"in favour of" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

in favour of

US /ɪn ˈfeɪvər əv/
UK /ɪn ˈfeɪvər əv/

Cụm từ

ủng hộ, có lợi cho

in support of or to the advantage of

Ví dụ:
The majority of people are in favour of the new policy.
Đa số mọi người ủng hộ chính sách mới.
The judge ruled in favour of the defendant.
Thẩm phán đã phán quyết có lợi cho bị cáo.