Nghĩa của từ "in a rut" trong tiếng Việt
"in a rut" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
in a rut
US /ɪn ə rʌt/
UK /ɪn ə rʌt/
Thành ngữ
mắc kẹt trong lối mòn, trong một thói quen
doing the same things all the time and not making any progress
Ví dụ:
•
I feel like I'm in a rut with my job; every day is the same.
Tôi cảm thấy mình đang mắc kẹt trong lối mòn với công việc; ngày nào cũng như ngày nào.
•
We need to try something new, we're getting in a rut.
Chúng ta cần thử điều gì đó mới, chúng ta đang mắc kẹt trong lối mòn.
Từ liên quan: