Nghĩa của từ implicated trong tiếng Việt
implicated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
implicated
US /ˈɪm.plɪ.keɪ.tɪd/
UK /ˈɪm.plɪ.keɪ.tɪd/
Tính từ
bị liên lụy, bị dính líu
shown to be involved in something, especially a crime or something dishonest
Ví dụ:
•
He was implicated in the fraud scandal.
Anh ta đã bị liên lụy vào vụ bê bối gian lận.
•
Several officials were implicated in the corruption case.
Một số quan chức đã bị liên đới trong vụ án tham nhũng.
Từ liên quan: