Nghĩa của từ implicate trong tiếng Việt

implicate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

implicate

US /ˈɪm.plə.keɪt/
UK /ˈɪm.plɪ.keɪt/
"implicate" picture

Động từ

1.

làm liên lụy, lôi kéo vào

to show that someone is involved in a crime or something bad

Ví dụ:
The evidence was enough to implicate him in the robbery.
Bằng chứng đã đủ để lôi kéo anh ta vào vụ cướp.
He refused to say anything that might implicate his friends.
Anh ta từ chối nói bất cứ điều gì có thể làm liên lụy đến bạn bè mình.
2.

có liên quan, là nguyên nhân

to show that something is the cause of something else, especially something bad

Ví dụ:
Viruses are implicated in many types of cancer.
Virus có liên quan đến nhiều loại ung thư.
High fat diets have been implicated in heart disease.
Chế độ ăn nhiều chất béo được cho là có liên quan đến bệnh tim.