Nghĩa của từ images trong tiếng Việt
images trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
images
US /ˈɪm.ɪ.dʒɪz/
UK /ˈɪm.ɪ.dʒɪz/
Danh từ số nhiều
1.
hình ảnh, ảnh
representations of the external form of a person or thing in art
Ví dụ:
•
The museum displayed ancient Egyptian images.
Bảo tàng trưng bày các hình ảnh Ai Cập cổ đại.
•
Digital images can be easily shared online.
Các hình ảnh kỹ thuật số có thể dễ dàng chia sẻ trực tuyến.
2.
hình ảnh, danh tiếng
the general impression that a person, organization, or product presents to the public
Ví dụ:
•
The company is trying to improve its public image.
Công ty đang cố gắng cải thiện hình ảnh trước công chúng.
•
Politicians often work hard to maintain a positive image.
Các chính trị gia thường làm việc chăm chỉ để duy trì một hình ảnh tích cực.