Nghĩa của từ "I'll bet" trong tiếng Việt

"I'll bet" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

I'll bet

US /aɪl bet/
UK /aɪl bet/
"I'll bet" picture

Cụm từ

1.

tôi cá là, tôi chắc chắn là

used to say that you are fairly sure that something is true or will happen

Ví dụ:
I'll bet it's going to rain later today.
Tôi cá là trời sẽ mưa vào cuối ngày hôm nay.
I'll bet he forgot about the meeting.
Tôi cá là anh ấy đã quên cuộc họp rồi.
2.

tôi tin chắc, không nghi ngờ gì

used to show that you are not at all surprised by what someone has just told you

Ví dụ:
"He was really angry." "I'll bet!"
"Anh ấy đã thực sự tức giận." "Tôi tin chắc luôn!"
"The food was terrible." "I'll bet."
"Thức ăn tệ khủng khiếp." "Tôi không nghi ngờ gì luôn."