Nghĩa của từ identifying trong tiếng Việt
identifying trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
identifying
US /aɪˈdɛntɪˌfaɪɪŋ/
UK /aɪˈdɛntɪˌfaɪɪŋ/
Tính từ
nhận dạng, xác định
serving to establish who or what someone or something is
Ví dụ:
•
The police used fingerprints as an identifying mark.
Cảnh sát đã sử dụng dấu vân tay làm dấu hiệu nhận dạng.
•
Each student was given an identifying number.
Mỗi học sinh được cấp một số nhận dạng.
Danh từ
nhận dạng, xác định
the action or process of identifying someone or something
Ví dụ:
•
The identifying of the suspect was crucial to the investigation.
Việc nhận dạng nghi phạm là rất quan trọng đối với cuộc điều tra.
•
The team focused on the identifying of key patterns in the data.
Nhóm tập trung vào việc xác định các mẫu chính trong dữ liệu.