Nghĩa của từ identified trong tiếng Việt
identified trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
identified
Động từ
1.
đã xác định
establish or indicate who or what (someone or something) is.
Ví dụ:
•
the judge ordered that the girl not be identified
Từ liên quan: