Nghĩa của từ identifiable trong tiếng Việt
identifiable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
identifiable
US /aɪˌden.t̬əˈfaɪ.ə.bəl/
UK /aɪˈden.tɪ.faɪ.ə.bəl/
Tính từ
có thể nhận dạng, có thể nhận biết
able to be recognized or distinguished
Ví dụ:
•
The suspect had several identifiable tattoos.
Nghi phạm có một số hình xăm có thể nhận dạng được.
•
There were no identifiable traces of the chemical.
Không có dấu vết có thể nhận dạng được của hóa chất.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ liên quan: