Nghĩa của từ identifiability trong tiếng Việt

identifiability trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

identifiability

US /aɪˈden.t̬ə.faɪ.əˈbɪl.ə.t̬i/
UK /aɪˌden.tɪˌfaɪ.əˈbɪl.ə.ti/

Danh từ

khả năng nhận dạng, tính có thể xác định

the quality of being identifiable

Ví dụ:
The identifiability of the suspect was crucial to the investigation.
Khả năng nhận dạng của nghi phạm là rất quan trọng đối với cuộc điều tra.
Data anonymization aims to reduce the identifiability of individuals.
Ẩn danh dữ liệu nhằm mục đích giảm khả năng nhận dạng của các cá nhân.