Nghĩa của từ iced trong tiếng Việt
iced trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
iced
US /aɪst/
UK /aɪst/
Tính từ
1.
đóng băng, phủ băng
covered with ice
Ví dụ:
•
The roads were iced over, making driving dangerous.
Đường sá đóng băng, khiến việc lái xe trở nên nguy hiểm.
•
The car's windshield was completely iced up.
Kính chắn gió của xe hoàn toàn đóng băng.
2.
đá, lạnh
(of a drink or food) chilled with ice or containing ice
Ví dụ:
•
I'd like an iced tea, please.
Làm ơn cho tôi một ly trà đá.
•
She ordered an iced coffee with extra cream.
Cô ấy gọi một ly cà phê đá với nhiều kem.
3.
phủ kem, có kem
(of a cake or biscuit) covered with icing
Ví dụ:
•
The birthday cake was beautifully iced with blue frosting.
Chiếc bánh sinh nhật được phủ kem màu xanh rất đẹp.
•
She brought a tray of freshly baked, lightly iced cookies.
Cô ấy mang một khay bánh quy mới nướng, được phủ kem nhẹ.