Nghĩa của từ "ice pellets" trong tiếng Việt
"ice pellets" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ice pellets
US /ˈaɪs ˈpɛlɪts/
UK /ˈaɪs ˈpɛlɪts/
Danh từ số nhiều
hạt băng, mưa đá
small, transparent, and irregular pellets of ice that fall from clouds, often mixed with rain or snow; also known as sleet
Ví dụ:
•
The forecast calls for freezing rain and ice pellets tonight.
Dự báo thời tiết tối nay có mưa đóng băng và hạt băng.
•
Driving conditions were hazardous due to the accumulation of ice pellets on the roads.
Điều kiện lái xe nguy hiểm do sự tích tụ của hạt băng trên đường.