Nghĩa của từ "ice pellet" trong tiếng Việt

"ice pellet" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ice pellet

US /ˈaɪs ˈpɛlɪt/
UK /ˈaɪs ˈpɛlɪt/

Danh từ

hạt băng, mưa đá

a small, translucent, and irregularly shaped pellet of ice, formed when raindrops freeze as they fall through a layer of freezing air near the ground; also known as sleet

Ví dụ:
The forecast warned of freezing rain turning into ice pellets.
Dự báo thời tiết cảnh báo mưa đóng băng sẽ chuyển thành hạt băng.
We had to drive slowly due to the accumulation of ice pellets on the road.
Chúng tôi phải lái xe chậm do sự tích tụ của hạt băng trên đường.