Nghĩa của từ pellet trong tiếng Việt

pellet trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pellet

US /ˈpel.ət/
UK /ˈpel.ət/
"pellet" picture

Danh từ

1.

viên, hạt, đạn

a small, rounded, compressed mass of a substance

Ví dụ:
The rabbit food came in small green pellets.
Thức ăn cho thỏ có dạng viên nhỏ màu xanh.
He loaded the air rifle with lead pellets.
Anh ta nạp súng hơi bằng viên đạn chì.
2.

đạn, viên đạn, hạt

a small, usually spherical, piece of metal, glass, or other material, used as ammunition

Ví dụ:
The shotgun fired a spread of lead pellets.
Khẩu súng săn bắn ra một loạt viên đạn chì.
He was hit by a rubber pellet during the protest.
Anh ta bị trúng đạn cao su trong cuộc biểu tình.