Nghĩa của từ "I thought" trong tiếng Việt

"I thought" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

I thought

US /aɪ θɔːt/
UK /aɪ θɔːt/

Cụm từ

1.

tôi đã nghĩ, tôi đã tưởng

used to express a past belief or expectation that turned out to be incorrect

Ví dụ:
I thought you were coming to the party.
Tôi đã nghĩ bạn sẽ đến bữa tiệc.
Oh, I thought it was due tomorrow, not today.
Ồ, tôi đã nghĩ nó đến hạn vào ngày mai, không phải hôm nay.
2.

tôi đã nghĩ, tôi đã đề nghị

used to introduce a suggestion or a polite question

Ví dụ:
I thought we could go for a walk later.
Tôi đã nghĩ chúng ta có thể đi dạo sau.
I thought maybe you'd like some coffee?
Tôi đã nghĩ có lẽ bạn muốn một ít cà phê?