Nghĩa của từ "hung up" trong tiếng Việt

"hung up" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hung up

US /hʌŋ ʌp/
UK /hʌŋ ʌp/

Tính từ

1.

ám ảnh, bị mắc kẹt

obsessed or overly concerned with something

Ví dụ:
He's really hung up on his past mistakes.
Anh ấy thực sự ám ảnh về những sai lầm trong quá khứ.
Don't get so hung up on trivial details.
Đừng quá ám ảnh về những chi tiết nhỏ nhặt.
2.

ám ảnh, vương vấn

emotionally or psychologically troubled or inhibited

Ví dụ:
He's a bit hung up about his appearance.
Anh ấy hơi bị ám ảnh về ngoại hình của mình.
She's still hung up on her ex-boyfriend.
Cô ấy vẫn còn vương vấn bạn trai cũ.