Nghĩa của từ homed trong tiếng Việt

homed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

homed

US /hoʊmd/
UK /həʊmd/

Tính từ

có nhà, có nơi ở

having a home or a place of residence

Ví dụ:
The charity helps provide shelter for the homed and homeless.
Tổ chức từ thiện giúp cung cấp nơi trú ẩn cho người có nhà và người vô gia cư.

Động từ

trở về, nhắm vào

past tense and past participle of 'home'

Ví dụ:
The missile successfully homed in on its target.
Tên lửa đã thành công nhắm vào mục tiêu của nó.
After a long journey, the birds finally homed to their nests.
Sau một hành trình dài, những con chim cuối cùng đã trở về tổ của chúng.