Nghĩa của từ "Holy Communion" trong tiếng Việt
"Holy Communion" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
Holy Communion
US /ˈhoʊ.li kəˈmjuː.njən/
UK /ˈhəʊ.li kəˈmjuː.njən/
Danh từ
Thánh Lễ, Bí tích Thánh Thể
a Christian sacrament in which consecrated bread and wine are consumed as the body and blood of Christ or as symbols thereof
Ví dụ:
•
Many Christians receive Holy Communion every Sunday.
Nhiều tín đồ Cơ Đốc nhận Thánh Lễ vào mỗi Chủ Nhật.
•
The priest administered Holy Communion to the congregation.
Vị linh mục đã ban Thánh Lễ cho giáo đoàn.