Nghĩa của từ holders trong tiếng Việt
holders trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
holders
US /ˈhoʊl.dərz/
UK /ˈhəʊl.dərz/
Danh từ số nhiều
1.
người giữ, giá đỡ
people or things that hold something
Ví dụ:
•
The trophy was passed among the team holders.
Chiếc cúp được truyền qua các thành viên giữ đội.
•
These are the new phone holders for cars.
Đây là những giá đỡ điện thoại mới cho ô tô.
2.
người nắm giữ, chủ sở hữu
people who own shares, bonds, or other financial assets
Ví dụ:
•
Shareholders will receive a dividend next month.
Các cổ đông sẽ nhận cổ tức vào tháng tới.
•
Bondholders are typically paid before stockholders in a liquidation.
Các trái chủ thường được thanh toán trước các cổ đông trong trường hợp thanh lý.
Từ liên quan: