Nghĩa của từ holder trong tiếng Việt
holder trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
holder
US /ˈhoʊl.dɚ/
UK /ˈhəʊl.dər/
Danh từ
1.
giá đỡ, hộp đựng
a device for holding something
Ví dụ:
•
She put the remote control back in its holder.
Cô ấy đặt điều khiển từ xa trở lại giá đỡ của nó.
•
This is a useful pen holder for your desk.
Đây là một hộp đựng bút hữu ích cho bàn làm việc của bạn.
2.
người giữ, chủ sở hữu
a person who holds or owns something
Ví dụ:
•
He is the current holder of the world record.
Anh ấy là người giữ kỷ lục thế giới hiện tại.
•
The company is looking for a new patent holder.
Công ty đang tìm kiếm một người nắm giữ bằng sáng chế mới.
Từ liên quan: