Nghĩa của từ holder trong tiếng Việt

holder trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

holder

US /ˈhoʊl.dɚ/
UK /ˈhəʊl.dər/

Danh từ

1.

cán cầm, đồ chứa, đồ đựng, người cầm giữ, người giữ cúp, người nắm, sự giữ chặt, sự nắn lấy, tay cầm, tay nắm

a device or implement for holding something.

Ví dụ:
the cord retracts easily into its holder
2.

cán cầm, đồ chứa, đồ đựng, người cầm giữ, người giữ cúp, người nắm, sự giữ chặt, sự nắn lấy, tay cầm, tay nắm

a person who holds something.

Ví dụ:
holders of two American hostages