Nghĩa của từ pawn trong tiếng Việt
pawn trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pawn
US /pɑːn/
UK /pɔːn/
Danh từ
quân cờ
Động từ
quân cờ
to leave a possession with a pawnbroker, who gives you money for it and can sell it if the money is not paid back within a certain time:
Ví dụ:
•
Of all items pawned, jewelry is the most common.