Nghĩa của từ heedfulness trong tiếng Việt

heedfulness trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

heedfulness

US /ˈhiːd.fəl.nəs/
UK /ˈhiːd.fəl.nəs/

Danh từ

sự chú ý, sự cẩn trọng, sự tỉnh thức

the quality of being heedful; careful attention; mindfulness

Ví dụ:
His heedfulness to detail ensured the project's success.
Sự chú ý đến từng chi tiết của anh ấy đã đảm bảo thành công của dự án.
Practicing heedfulness can lead to greater peace of mind.
Thực hành sự chú tâm có thể dẫn đến sự bình yên trong tâm hồn lớn hơn.