Nghĩa của từ hearts trong tiếng Việt

hearts trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hearts

US /hɑrts/
UK /hɑːts/

Danh từ số nhiều

1.

the suit of cards bearing a symbol of a red heart

Ví dụ:
I have the ace of hearts.
Tôi có át .
She played a high hearts card.
Cô ấy đánh một lá cao.
2.

tấm lòng, cảm xúc

the emotional or moral nature of a human being

Ví dụ:
Their hearts were filled with joy.
Lòng họ tràn ngập niềm vui.
She has a kind heart.
Cô ấy có một tấm lòng nhân hậu.