Nghĩa của từ hearth trong tiếng Việt

hearth trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hearth

US /hɑːrθ/
UK /hɑːθ/
"hearth" picture

Danh từ

1.

lò sưởi, nền lò sưởi

the floor of a fireplace, usually of stone or brick, often extending out into a room

Ví dụ:
The cat was sleeping peacefully on the warm hearth.
Con mèo đang ngủ yên bình trên lò sưởi ấm áp.
She swept the ashes from the hearth.
Cô ấy quét tro từ lò sưởi.
Từ đồng nghĩa:
2.

tổ ấm, gia đình, nhà

symbolic of one's home or family

Ví dụ:
There's no place like hearth and home.
Không có nơi nào như tổ ấm và gia đình.
They fought to protect their hearth and freedom.
Họ đã chiến đấu để bảo vệ tổ ấm và tự do của mình.
Từ đồng nghĩa: