Nghĩa của từ fireside trong tiếng Việt
fireside trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
fireside
US /ˈfaɪr.saɪd/
UK /ˈfaɪə.saɪd/
Danh từ
1.
bên lò sưởi, cạnh lò sưởi
the area around a fireplace or hearth
Ví dụ:
•
We gathered around the fireside, telling stories and drinking hot cocoa.
Chúng tôi quây quần bên lò sưởi, kể chuyện và uống ca cao nóng.
•
The old dog loved to nap by the warm fireside.
Con chó già thích ngủ trưa bên lò sưởi ấm áp.
Từ đồng nghĩa:
2.
sự ấm cúng gia đình, hạnh phúc gia đình
the comfort and warmth of home and family life
Ví dụ:
•
He longed for the simple pleasures of fireside chats with his family.
Anh ấy khao khát những niềm vui đơn giản của những cuộc trò chuyện ấm cúng bên gia đình.
•
The novel evoked a sense of peace and fireside comfort.
Cuốn tiểu thuyết gợi lên cảm giác bình yên và sự ấm cúng gia đình.
Từ đồng nghĩa:
Tính từ
bên lò sưởi, ấm cúng
relating to or suitable for the area around a fireplace, or suggesting the comfort of home
Ví dụ:
•
They enjoyed a quiet fireside evening.
Họ tận hưởng một buổi tối yên tĩnh bên lò sưởi.
•
The book contained many charming fireside tales.
Cuốn sách chứa nhiều câu chuyện bên lò sưởi quyến rũ.