Nghĩa của từ "have one's vision tested" trong tiếng Việt

"have one's vision tested" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

have one's vision tested

US /hæv wʌnz ˈvɪʒ.ən ˈtɛs.təd/
UK /hæv wʌnz ˈvɪʒ.ən ˈtɛs.tɪd/
"have one's vision tested" picture

Cụm từ

kiểm tra thị lực, đo mắt

to undergo an examination of one's eyes by a professional to check how well one can see

Ví dụ:
I need to have my vision tested because I've been having headaches lately.
Tôi cần phải đi kiểm tra thị lực vì dạo này tôi hay bị đau đầu.
When was the last time you had your vision tested?
Lần cuối cùng bạn đi kiểm tra thị lực là khi nào?