Nghĩa của từ "have egg on your face" trong tiếng Việt

"have egg on your face" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

have egg on your face

US /hæv ɛɡ ɑn jʊər feɪs/
UK /hæv ɛɡ ɒn jɔː feɪs/
"have egg on your face" picture

Thành ngữ

mất mặt, xấu hổ

to be embarrassed or humiliated because of something foolish you have done or said

Ví dụ:
After his prediction about the election was completely wrong, he really had egg on his face.
Sau khi dự đoán của anh ấy về cuộc bầu cử hoàn toàn sai, anh ấy thực sự mất mặt.
I hope I don't have egg on my face when I present my idea to the board.
Tôi hy vọng mình sẽ không mất mặt khi trình bày ý tưởng của mình trước hội đồng quản trị.