Nghĩa của từ "have a high temperature" trong tiếng Việt

"have a high temperature" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

have a high temperature

US /hæv ə haɪ ˈtɛm.prə.tʃər/
UK /hæv ə haɪ ˈtɛm.prə.tʃər/

Cụm từ

bị sốt cao, có nhiệt độ cao

to have a body temperature that is higher than normal, usually as a symptom of illness

Ví dụ:
The child seems unwell; I think he might have a high temperature.
Đứa trẻ có vẻ không khỏe; tôi nghĩ nó có thể bị sốt cao.
If you have a high temperature and a cough, you should see a doctor.
Nếu bạn bị sốt cao và ho, bạn nên đi khám bác sĩ.