Nghĩa của từ "has been" trong tiếng Việt
"has been" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
has been
US /hæz bɪn/
UK /hæz bɪn/
Trợ động từ
đã, từng
used to form the present perfect tense, indicating an action or state that began in the past and continues to the present, or has an effect on the present
Ví dụ:
•
She has been working on this project for months.
Cô ấy đã làm việc trên dự án này trong nhiều tháng.
•
It has been a long time since we last met.
Đã lâu rồi kể từ lần cuối chúng ta gặp nhau.